logo VNSTEELlogosumitomo
VAN DAT THANHNGOC DANsmcnippovinahung phat
 
Ngôn ngữ :
 Khởi công Nhà máy Tôn Phương Nam 70 triệu USD tại Đồng Nai             Cuộc chơi công nghệ và đẳng cấp chất lượng hàng đầu Nhật Bản             Đẳng cấp chất lượng hàng đầu             Thư chúc mừng ngày thành lập Công ty Tôn Phương Nam: 22/06/2010             Cuộc chơi công nghệ và đẳng cấp chất lượng hàng đầu Nhật Bản             Công ty Tôn Phương Nam nằm trong Top 500 doanh nghiệp lớn nhất Việt Nam             Mái tôn cho đồng bào vùng bão lũ             Công ty Tôn Phương Nam ủng hộ 700 triệu đồng cho đồng bào Miền Trung             Công ty Tôn Phương Nam ủng hộ đồng bào vùng lũ 700 triệu đồng             Công ty Tôn Phương Nam: Đầu tư 65 triệu USD xây dựng thêm nhà máy mới            
• Tôn mạ kẽm
• Tôn mạ màu
• Catalogue
• Tôn lạnh
 
TÔN MẠ KẼM

1. GIỚI THIỆU CHUNG

CUON_KEM.gif
Tôn mạ kẽm SSSC được sản xuất theo tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản JIS G3302:1998 và tiêu chuẩn cơ sở của công ty Tôn Phương Nam TCCS -01. Tôn kẽm SSSC là sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền mạ nhúng nóng liên tục theo công nghệ lò NOF hiện đại của thế giới, có khả năng chống ăn mòn cao trong môi trường tự nhiên. 

·  Quy cách sản phẩm

 


Công suất thiết bị
100.000 tấn/năm
Độ dày (mm)
0.16 ÷ 1.5
Chiều rộng (mm)
914 ÷ 1250
Trọng lượng cuộn (tấn)
Tối đa 10
Độ dày lớp mạ (trên hai mặt) (µm)
15 ÷ 50
Đường kính trong (mm)
508

·    Bề mặt thành phẩm: Bông kẽm thường

·   
Xử lý bề mặt thành phẩm: Thụ động hóa cromic

·   
Quy trình sản xuất:

qtsx_makem.gif



·    Đặc tính tạo hình (gia công)

Sản phẩm mạ kẽm SSSC có bề mặt nhẵn bóng, cơ tính phù hợp cho các ứng dụng sản xuất các mặt hàng gia công – thủ công mỹ nghệ hoặc cán sóng.  

ĐỘ BỀN KÉO – ĐỘ DÃN DÀI
(Áp dụng cho tôn cuộn có xử lý nhiệt tiêu chuẩn và ủ mềm)

KIỂM TRA ĐỘ BIẾN DẠNG

ĐỘ BỀN KÉO  (N/mm­­­­­­­­­­­­­ 2)

ĐỘ DÃN DÀI %

TIÊU   CHUẨN

Độ dày danh nghĩa (mm)

0.25

0.25 ÷ < 0.40

0.40 ÷ < 0.60

0.60 ÷ < 1.0

1.0 ÷ < 1.60

Phẩm chất

 

SPCC

270

32

34

36

37

JIS - G3141  

SPCD

34

36

38

39

SPCE

36

38

40

41

1B/MS và MS

270 - 400

32

34

36

37

SSSC

ĐỘ BỀN KÉO – ĐỘ DÃN DÀI
(Áp dụng cho tôn cuộn 1/8 cứng, 1/4 cứng, 1/2 cứng, và cứng hoàn toàn )

 XỬ LÝ NHIỆT
 TIÊU CHUẨN
KÝ HIỆU
ĐỘ BỀN KÉO N/mm­­­­­­­­­­­­­2
ĐỘ DÃN DÀI %
TIÊU CHUẨN
1/8 cứng
8
290 – 410
25
JIS G 3141 
¼ cứng
4
370 – 490
10
½ cứng
2
440 – 590
-
Cứng hoàn toàn
1
Tối thiểu 550
-
1/8 cứng
C8
290 – 410
25
SSSC
¼ cứng
C4
370 – 490
10
½ cứng
C2
440 – 590
   7
Cứng hoàn toàn
C1
550 - 700
   5

GIÁ TRỊ ÉP PHỒNG
Đơn vị: mm

PHẨM CHẤT
ĐỘ DÀY DANH NGHĨA
TIÊU CHUẨN
0.4
0.5
0.6
0.7
0.8
0.9
1.0
1.2
1.4
SPCC
7.2
7.8
8.4
8.8
9.1
9.4
9.6
10.0
10.3
JIS G3141 SSSC
SPCD
7.6
8.2
8.8
9.2
9.5
9.8
10.0
10.4
10.7
SPCE
8.0
8.6
9.2
9.6
9.9
10.2
10.4
10.8
11.1

* Ghi chú
   .  Giá trị ép phồng chỉ áp dụng cho tôn cuộn có phẩm chất xử lý nhiệt tiêu chuẩn và được ủ mềm. 
   .  Giá trị của độ dày danh nghĩa trung gian sẽ được nội suy từ các giá trị của độ dày danh nghĩa đã có.

2. CÁC TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM    

·   
T-BEND: Tiêu chuẩn kiểm tra T-bend 3T.

·   
Độ dày lớp mạ

Tiêu chuẩn mạ
Lượng kẽm bám trung bình tối thiểu cho 3 điểm
(g /m2)
 
Lượng kẽm bám tối thiểu trên hai mặt tại một điểm
(g /m2)
Độ dày trung bình của lớp mạ kẽm (µm)
 
Z05
50
43
17
Z06
60
51
18
Z08
80
68
20
Z10
100
85
23
Z12
120
102
26
Z18
180
153
34
Z20
200
170
40
Z22
220
187
43
Z25
250
213
49

* Ghi chú: 
   .  Ngoài ra còn có các tiêu chuẩn độ dày lớp mạ khác có thể thương lượng giữa Công ty và Khách hàng. 

·    Tiêu chuẩn bề mặt : Tôn tấm và tôn cuộn phải không có khuyết tật làm tổn hại đến giá trị sử dụng thực tế của nó.

·    Dung sai độ dày

                                                                         Đơn vị : mm
ĐỘ DÀY DANH NGHĨA
CHIỀU RỘNG < 1000 mm
CHIỀU RỘNG 1000 mm
< 0,25
± 0,04
± 0,04
0,25 ÷ < 0,40
± 0,05
± 0,05
0,40 ÷ < 0,60
± 0,06
± 0,06
0,60 ÷ < 0,80
± 0,07
± 0,07
0,80 ÷ < 1,00
± 0,07
± 0,08
1,00 ÷ < 1,25
± 0,08
± 0,09
1,25 ÷ < 1,50
± 0,10
± 0,11

·    Dung sai chiều rộng : - 2 ÷ 7mm

·    Dung sai hình dạng:

      Độ phẳng
:
Chỉ áp dụng đối với các loại tôn có độ dày ≤ 0.48 mm.

                                                                                             Đơn vị : mm
CHIỀU RỘNG
LOẠI
 
SÓNG CẠNH (tối đa)
MU RÙA (tối đa)
< 1000 mm
8
6
 ≥ 1000 mm 
9
8

      Độ vuông góc: Chỉ áp dụng đối với các loại tôn tấm phẳng.

                                                                                             Đơn vị : mm
CHIỀU RỘNG 
TIÊU CHUẨN
< 1000 mm
< 10
1000 mm
 10 ÷ < 12.5

 
3. CÁC PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM 

100% sản phẩm tôn mạ kẽm trước khi xuất xưởng đều qua kiểm tra chất lượng tiêu chuẩn công nghiệp Nhật bản JIS G3302:1998 và tiêu chuẩn cơ sở TCSC-01.

·    Kiểm tra T-BEND
 
·    Kiểm tra lượng kẽm bám
 
·    Kiểm tra độ bền tối thiểu (khi khách hàng yêu cầu)
 
·    Kiểm tra độ dày
 
·    Kiểm tra chiều dài (kiểm tra tại đại lý nếu khách hàng yêu cầu)
 
·    Kiểm tra chiều rộng
  
·    Kiểm tra độ phẳng: Chỉ áp dụng cho các loại tôn có độ dày ≤ 0,48mm.
           
·    Kiểm tra độ vuông góc (kiểm tra tại đại lý nếu khách hàng yêu cầu)
                                                                                      
·    Kiểm tra bề mặt
 
4. NHÃN, BAO GÓI VÀ BẢO QUẢN SẢN PHẨM
·    Bao gói sản phẩm 

Tất cả các sản phẩm điều phải được bao gói theo quy định của Công ty. Bao gói dạng cuộn phải gồm : Lớp trong giấy nhựa chống thấm, lớp ngoài tôn mạ kẽm, hai đầu được bao bọc bởi vành ốp trong và vành ốp ngoài.  
 
·    Vận chuyển và bảo quản sản phẩm     

Vận chuyển:
Cần phải tránh những va đập mạnh cuộn tôn làm ảnh hưởng đến chất lượng, hình dáng và bề mặt sản phẩm.

Bảo quản:
Sản phẩm tôn mạ kẽm cần phải được bảo quản trong các môi trường khô ráo, tránh ẩm, tránh mưa theo đúng giấy hướng dẫn bảo quản tôn mạ kẽm dán trong mỗi cuộn tôn. Tôn cần phải để cao trên mặt đất trách tiếp xúc trực tiếp với nền. Phải có gỗ chèn tránh sự lăn trượt.

·   
Nhãn sản phẩm     

Trên nhãn sản phẩm tôn mạ kẽm của Công ty Tôn Phương Nam được ghi đầy đủ các thông số về sản phẩm của Công ty.

Trên mỗi cuộn tôn mạ kẽm của Công ty Tôn Phương Nam đều được in các thông số cơ bản của sản phẩm.

5. ỨNG DỤNG

ud_2.gif

ud_3.gif
Hàng thủ công mỹ nghệ
Tấm lót sàn bê tông
ud_4.gif
ud_5.jpg
Thùng ô tô
Xà gồ
ud_6.gif
Khuôn nước đá
 
 

2007 © Bản quyền thuộc về Công ty Tôn Phương Nam
Địa chỉ :đường số 9 - Khu Công Nghiệp Biên Hòa I - Tỉnh ĐN
Điện thoại:(84-4) 0613.836614 - Fax: (84-4) 0613.836698
Email:info@tonphuongnam.com.vn | Website: www.tonphuongnam.com.vn
Thiết kế và phát triển bởi FPT Telecom