Che chở mọi công trình
Back Ground
  • Bannner 1
    Bannner 1
  • Banner 2
    Banner 2
  • Banner 3
    Banner 3
  • Banner 4
    Banner 4

Tôn mạ kẽm

Administrator 04/09/2016

1. GIỚI THIỆU CHUNG

 

Tôn kẽm SSSC là sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền mạ nhúng nóng liên tục theo công nghệ lò NOF hiện đại của thế giới, có khả năng chống ăn mòn cao trong môi trường tự nhiên.

Sản phẩm tôn mạ kẽm SSSC có bề mặt nhẵn bóng, cơ tính phù hợp cho các ứng dụng sản xuất các mặt hàng gia công tấm lợp, thủ công mỹ nghệ …

Sản phẩm tôn mạ kẽm SSSC được sản xuất dựa vào một trong các tiêu chuẩn sau:

Tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản JIS G3302

Tiêu chuẩn Mỹ ASTM A653/A653M

Tiêu chuẩn Tôn Phương Nam - TCTMK.

 

  • Quy cách sản phẩm

    Độ dày (mm)

    0.16 ÷ 1.5

    Khổ rộng lớn nhất

    1250

    Trọng lượng cuộn lớn nhất (tấn)

    25

    Trọng lượng lớp mạ trung bình 3 điểm trên hai mặt lớn nhất (g/m2)

    300

    Đường kính trong (mm)

    508 hoặc 610

  • Bề mặt thành phẩm (Coating treatment):

Bông kẽm thường

Bông kẽm nhỏ

Không bông.

  • Xử lý bề mặt thành phẩm (Finishing):

Thụ động hóa Chromated

Dầu

hoặc Anti-finger (màu, không màu).

  • Quy trình sản xuất:


 

2. CÁC TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM (theo tiêu chuẩn Tôn Phương Nam – TCTMK)

  • T-BEND: ≤ 3T.

  • Tiêu chuẩn lớp mạ

Tiêu chuẩn mạ

Lượng kẽm bám trung bình tối thiểu trên 2 mặt cho 3 điểm (g/m2)

Lượng kẽm bám tối thiểu trên hai mặt tại một điểm (g/m2)

Z05

50

43

Z06

60

51

Z08

80

68

Z10

100

85

Z12

120

102

Z18

180

153

Z20

200

170

Z22

220

187

Z25

250

213

Z27

275

234

* Ghi chú: Ngoài ra, còn có các tiêu chuẩn mạ khác có thể thương lượng giữa Công ty và Khách hàng. 

  • Tiêu chuẩn bề mặt: Không có khuyết tật làm tổn hại đến giá trị sử dụng thực tế của sản phẩm.

  • Dung sai độ dày

    Độ dày danh nghĩa

    Chiều rộng

    < 1000 mm

    ≥ 1000 mm

    < 0,25

    ± 0,04

    ± 0,04

    0,25 ÷ < 0,40

    ± 0,05

    ± 0,05

    0,40 ÷ < 0,60

    ± 0,06

    ± 0,06

    0,60 ÷ < 0,80

    ± 0,07

    ± 0,07

    0,80 ÷ < 1,00

    ± 0,07

    ± 0,08

    1,00 ÷ < 1,25

    ± 0,08

    ± 0,09

    1,25 ÷ < 1,50

    ± 0,10

    ± 0,11

  • Dung sai chiều rộng: 0 ÷ + 7mm

  • Độ phẳng

Đơn vị : mm

Chiều rộng

Loại

 

Sóng cạnh (tối đa)

Mu rùa (tối đa)

< 1000 mm

8

6

≥ 1000 mm

9

8

  • Tính chất cơ khí

Chỉ tiêu

Độ dày (t) mm

H1

S1

S2

Độ bền kéo

(Mpa)

0.30 ≤ t

550 - 800

270 - 400

401 - 549

Giới hạn chảy

(Mpa)

0.30 ≤ t

-

≥ 205

≥ 295

Độ giãn dài (%)

0.30 ≤ t <0.40

-

≥ 31

≥ 10

0.40 ≤ t <0.60

-

≥ 34

≥ 10

0.60 ≤ t <1.0

-

≥ 36

≥ 10

1.0 ≤ t <1.6

-

≥ 37

≥ 10

 

3. NHÃN, BAO GÓI, VẬN CHUYỂN VÀ BẢO QUẢN SẢN PHẨM

  • Bao gói sản phm 

Sản phẩm được bao gói theo quy định của Công ty hoặc theo yêu cầu riêng của khách hàng.

  •  Vận chuyển và bảo quản sản phẩm     

Vận chuyển: Cần phải tránh những va đập mạnh lên cuộn tôn làm ảnh hưởng đến chất lượng, hình dáng và bề mặt sản phẩm.

Bảo quản: Theo hướng dẫn bảo quản tôn mạ kẽm dán trên mỗi cuộn tôn.

  • Nhãn sản phẩm

4. MỘT SỐ HÌNH ẢNH ỨNG DỤNG

Hàng thủ công mỹ nghệ

Tấm lót sàn bê tông

Thùng ô tô

Xà gồ

Khuông nước đá

Cán sóng lợp mái

Ống thông gió

Thanh trần

Video Clip
  • Tổng Công ty Thép Việt Nam - CTCP
  • Sumitomo Corporation
  • FIW STEEL SDN. BHD.
  • Công ty Cổ Phần Thép Tấm Lá Thống Nhất
  • Công ty Thép Tấm Lá Phú Mỹ
  • Công ty Ngọc Dần
  • Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Thương Mại SMC
  • Công ty Nippovina
  • Công ty Tôn Thép Vạn Đạt Thành
  • Vietcombank
  • Viettinbank
  • Vina Kyoei Steel
  • CSVC
  • VNSTEEL Thăng Long
  • Thép Miền Nam
  • Công ty Cổ phần Gang thép Thái Nguyên (TISCO)
  • Công ty TNHH Sản Xuất Tôn Trường Thắng
  • Công ty Sắt Thép Ngọc Biển
  • Công ty Ngũ Nam Phát
  • Công ty TM Thép Vĩnh Bình