Che chở mọi công trình
Back Ground
  • Bannner 1
    Bannner 1
  • Banner 2
    Banner 2
  • Banner 3
    Banner 3
  • Banner 4
    Banner 4

Tôn mạ nhôm kẽm

Administrator 22/07/2017

1. GIỚI THIỆU CHUNG

 

Tôn mạ hợp kim nhôm - kẽm (tôn lạnh) SSSC được sản xuất trên dây chuyền mạ nhúng nóng liên tục theo công nghệ lò NOF hiện đại của thế giới, có khả năng chống ăn mòn cao trong môi trường tự nhiên.

Sản phẩm tôn lạnh SSSC có bề mặt nhẵn bóng, cơ tính phù hợp cho các ứng dụng sản xuất các mặt hàng gia công tấm lợp, thủ công mỹ nghệ …

Sản phẩm tôn lạnh SSSC được sản xuất dựa vào một trong các tiêu chuẩn sau:

Tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản JIS G3321

Tiêu chuẩn Mỹ ASTM A792/A792M

Tiêu chuẩn TÔN PHƯƠNG NAM TCCS-03.

  • Quy cách sản phẩm

    Độ dày (mm)

    0.16 ÷ 1.5

    Khổ rộng lớn nhất (mm)

    1250

    Trọng lượng cuộn lớn nhất (tấn)

    25

    Trọng lượng lớp mạ trung bình 3 điểm hai mặt lớn nhất (g/m2)

    200

    Đường kính trong (mm)

    508 hoặc 610

  • Bề mặt thành phẩm:

           Bông thường

           Bông nhỏ.

  • Xử lý bề mặt thành phẩm:

           Thụ động hóa bề mặt bằng hóa chất crom

           Dầu

           Lớp nhựa chống vân tay (có màu, không màu),

  • Quy trình sản xuất:

2. CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM (theo tiêu chuẩn Tôn Phương Nam TCCS-03)

  • T-BEND: ≤ 2T

  • Tiêu chuẩn lớp mạ

Tiêu chuẩn mạ

Lượng kẽm bám trung bình tối thiểu trên 2 mặt cho 3 điểm (g/m2)

Lượng kẽm bám tối thiểu trên hai mặt tại một điểm (g/m2)

AZ50

50

43

AZ60

60

51

AZ70

70

60

AZ90

90

76

Z100

100

85

AZ120

120

102

AZ150

150

130

AZ170

170

145

AZ185

185

160

AZ200

200

170

* Ghi chú: Ngoài ra, còn có các tiêu chuẩn mạ khác có thể thương lượng giữa Công ty và Khách hàng.

  • Tiêu chuẩn bề mặt: Không có khuyết tật làm tổn hại đến giá trị sử dụng.

  • Dung sai độ dày

    Độ dày danh nghĩa

    Chiều rộng < 1000 mm

    Chiều rộng 1000 mm

    < 0,25

    ± 0,04

    ± 0,04

    0,25 ÷ < 0,40

    ± 0,05

    ± 0,05

    0,40 ÷ < 0,60

    ± 0,06

    ± 0,06

    0,60 ÷ < 0,80

    ± 0,07

    ± 0,07

    0,80 ÷ < 1,00

    ± 0,07

    ± 0,08

    1,00 ÷ < 1,25

    ± 0,08

    ± 0,09

    1,25 ÷ < 1,50

    ± 0,10

    ± 0,11

  • Dung sai chiều rộng: 0 ÷ + 7mm

  • Độ phẳng

                                                                                                                                               Đơn vị : mm

Chiều rộng

Sóng cạnh (tối đa)

Mu rùa (tối đa)

< 1000

8

6

1000

9

8

  • Tính chất cơ tính

Chỉ tiêu

Độ dày danh nghĩa (t) mm

H1

S1

S2

Độ bền kéo

(Mpa)

0.30 ≤ t

550 - 800

270 - 400

401 - 549

Giới hạn chảy

(Mpa)

0.30 ≤ t

-

205

295

Độ giản dài (%)

0.30 ≤ t <0.40

-

31

10

0.40 ≤ t <0.60

-

34

10

0.60 ≤ t <1.0

-

36

10

1.0 ≤ t <1.6

-

37

10

3. NHÃN, BAO GÓI, VẬN CHUYỂN VÀ BẢO QUẢN SẢN PHẨM

  • Bao gói sản phẩm: Sản phẩm điều được bao gói theo quy định của Công ty hoặc theo yêu cầu riêng của khách hàng.

  • Vận chuyển và bảo quản sản phẩm:

Vận chuyển: Cần phải tránh những va đập mạnh cuộn tôn làm ảnh hưởng đến chất lượng, hình dáng và bề mặt sản phẩm.

Bảo quản: Theo hướng dẫn bảo quản dán trên mỗi cuộn tôn.

  • Nhãn sản phẩm

4. MỘT SỐ HÌNH ẢNH ỨNG DỤNG

Hàng thủ công mỹ nghệ

Tấm lót sàn bê tông

Thùng ô tô

Xà gồ

Khuông nước đá

Cán sóng lợp mái

Ống thông gió Thanh trần

 

 

 

 

 

 

Video Clip
  • Tổng Công ty Thép Việt Nam - CTCP
  • Sumitomo Corporation
  • FIW STEEL SDN. BHD.
  • Công ty Cổ Phần Thép Tấm Lá Thống Nhất
  • Công ty Thép Tấm Lá Phú Mỹ
  • Công ty Ngọc Dần
  • Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Thương Mại SMC
  • Công ty Nippovina
  • Công ty Tôn Thép Vạn Đạt Thành
  • Vietcombank
  • Viettinbank
  • Vina Kyoei Steel
  • CSVC
  • VNSTEEL Thăng Long
  • Thép Miền Nam
  • Công ty Cổ phần Gang thép Thái Nguyên (TISCO)
  • Công ty TNHH Sản Xuất Tôn Trường Thắng
  • Công ty Sắt Thép Ngọc Biển
  • Công ty Ngũ Nam Phát
  • Công ty TM Thép Vĩnh Bình