• toân phöông nam
  • Tôn Việt Nhật
  • Che chở mọi công trình

Tôn mạ màu Việt - Nhật

Tôn mạ màu SSSC sử dụng trên nền tôn mạ kẽm hoặc tôn lạnh SSSC với màng sơn thành phẩm là một trong các loại sơn sau: polyester, PVDF, SMP. Lớp sơn lót Epoxy Primer hoặc PU.

Sản phẩm tôn mạ màu SSSC có bề mặt nhẵn bóng, cơ tính phù hợp cho các ứng dụng sản xuất các mặt hàng gia công tấm lợp, thủ công mỹ nghệ.…

Sản phẩm tôn mạ màu SSSC được sản xuất dựa vào một trong các tiêu chuẩn sau:

Đối với sản phẩm TÔN KẼM MẠ MÀU:

  • Tiêu chuẩn Nhật Bản JIS G3312,
  • Tiêu chuẩn Mỹ ASTM A755/A755M,
  • Tiêu chuẩn Tôn Phương Nam – TCTMM

Đối với sản phẩm TÔN LẠNH MẠ MÀU:

  • Tiêu chuẩn Nhật Bản JIS G3322,
  • Tiêu chuẩn Mỹ ASTM A755/A755M,
  • Tiêu chuẩn Tôn Phương Nam – TCCS04.

Quy cách sản phẩm

Độ dày (mm) 0.16 đến 2.00
Khổ rộng lớn nhất (mm) 1250
Trọng lượng cuộn tối đa (tấn) 10
Độ dày lớp màng sơn (µm) 6 ÷ 30
Đường kính trong (mm) 508

Quy trình sản xuất

CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM (theo tiêu chuẩn Tôn Phương Nam – TCTMM Và TCCS 04)

  • Tiêu chuẩn T-Bend: Mặt trên, mặt dưới ≤ 4T
  • Tiêu chuẩn cắt ép phồng: Số ô bị tróc ≤ 5%
  • Tiêu chuẩn thử va đập (chỉ áp dụng đối với loại tôn mềm): Lớp sơn không bị bong tróc khỏi lớp thép nền.
  • Tiêu chuẩn cà bút chì ≥ 3h: Lớp sơn không bị bong tróc khỏi lớp thép nền.
  • Tiêu chuẩn chà búa bằng dung môi M.E.K : Lớp sơn không bị bong tróc khỏi lớp thép nền.
Mặt tôn Tiêu chuẩn
Mặt trên sơn thành phẩm ≥ 100 búa
Mặt dưới sơn backer ≥ 70 búa
Mặt dưới sơn monocoat ≥ 70 búa

Tiêu chuẩn dung sai chiều rộng : 0 ÷ 7 mm
Tiêu chuẩn dung sai độ dày (theo bảng dưới đây)
Áp dụng cho độ dày toàn phần sau sơn (đơn vị : mm)

Độ dày danh nghĩa Chiều rộng < 1000 mm Chiều rộng từ 1000 ÷ 1250 mm
< 0,25 + 0,08 / - 0,03 + 0,08 / - 0,03
0,25 ÷ < 0,40 + 0,09 / - 0,04 0,09 / - 0,04
0,40 ÷ < 0,60 + 0,10 / - 0,05 + 0,10 / - 0,05
0,60 ÷ < 0,80 + 0,11 / - 0,06 + 0,11 / - 0,06
0,80 ÷ < 1,00 + 0,11 / - 0,06 + 0,12 / - 0,07
1,00 ÷ < 1,25 + 0,12 / - 0,07 + 0,13 / - 0,08
1,25 ÷ < 1,50 + 0,14 / - 0,09 + 0,15 / - 0,10

Tiêu chuẩn độ dày màng sơn

Áp dụng khi sơn 04 lớp (đơn vị : mm)

Bề mặt sơn Độ dày sơn
Chiều rộngLoại 12 ÷ 20
Sơn lót mặt trên 5 ÷ 7
Sơn lót mặt dưới 5 ÷ 7
Sơn mặt lưng 7 ÷ 10

Áp dụng khi sơn 03 lớp (Đơn vị : mm)

Bề mặt sơn Độ dày sơn
Sơn thành phẩm 12 ÷ 20
Sơn lót mặt trên 5 ÷ 7
Sơn monocoat mặt dưới 8 ÷ 10

* Ghi chú: Ngoài ra, còn có các độ dày màng sơn khác có thể thương lượng giữa Công Ty và Khách Hàng.

Tiêu chuẩn so màu

Tiêu chuẩn độ bóng màng sơn

Tiêu chuẩn độ phẳng (theo bảng dưới đây).

Đơn vị : mm

 

Nhận biết sản phẩm

Khe nối giữa 2 tấm

Khe nối giữa 2 tấm

Khe nối giữa 2 tấm

NHÃN, BAO GÓI, VẬN CHUYỂN VÀ BẢO QUẢN SẢN PHẨM

 

Bao gói sản phẩm

Sản phẩm được bao gói theo quy định của Công ty hoặc theo yêu cầu riêng của khách hàng.

Vận chuyển và bảo quản sản phẩm

Vận chuyển: Cần phải tránh những va đập mạnh lên cuộn tôn làm ảnh hưởng đến chất lượng, hình dáng và bề mặt sản phẩm.
Bảo quản: Theo hướng dẫn bảo quản tôn mạ kẽm dán trên mỗi cuộn tôn.

Hình ảnh ứng dụng