Che chở mọi công trình
Back Ground
  • Bannner 1
    Bannner 1
  • Banner 2
    Banner 2
  • Banner 3
    Banner 3
  • Banner 4
    Banner 4

Tôn mạ màu

Administrator 04/09/2016

1. GIỚI THIỆU CHUNG

 

Tôn mạ màu SSSC sử dụng trên nền tôn mạ kẽm hoặc tôn lạnh SSSC với màng sơn thành phẩm là một trong các loại sơn sau: polyester, PVDF, SMP. Lớp sơn lót Epoxy Primer hoặc PU.

Sản phẩm tôn mạ màu SSSC có bề mặt nhẵn bóng, cơ tính phù hợp cho các ứng dụng sản xuất các mặt hàng gia công tấm lợp, thủ công mỹ nghệ.

Sản phẩm tôn mạ màu SSSC được sản xuất dựa vào một trong các tiêu chuẩn sau:

Đối với sản phẩn TÔN KẼM MẠ MÀU:

Tiêu chuẩn Nhật Bản JIS G3312,

Tiêu chuẩn Mỹ ASTM A755/A755M,

Tiêu chuẩn Tôn Phương Nam – TCTMM

Đối với sản phẩn TÔN LẠNH MẠ MÀU:

Tiêu chuẩn Nhật Bản JIS G3322,

Tiêu chuẩn Mỹ ASTM A755/A755M,

Tiêu chuẩn Tôn Phương Nam – TCCS04.

 

  • Quy cách sản phẩm

Độ dày (mm)

0.16 ÷ 1.0

Khổ rộng lớn nhất (mm)

1250

Trọng lượng cuộn tối đa (tấn)

10

Độ dày lớp màng sơn (µm)

6 ÷ 30

Đường kính trong (mm)

508

  • Quy trình sản xuất:

2. CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM (Theo tiêu chuẩn của Tôn Phương Nam – TCTMM Và TCCS 04)

  • Tiêu chuẩn T-Bend: Mặt trên, mặt dưới ≤ 4T

  • Tiêu chuẩn cắt ép phồng: Số ô bị tróc ≤ 5%

  • Tiêu chuẩn thử va đập (chỉ áp dụng đối với loại tôn mềm): Lớp sơn không bị bong tróc khỏi lớp thép nền.

  • Tiêu chuẩn cà bút chì ≥ 3h: Lớp sơn không bị bong tróc khỏi lớp thép nền.

  • Tiêu chuẩn chà búa bằng dung môi M.E.K : Lớp sơn không bị bong tróc khỏi lớp thép nền.

Mặt tôn

Tiêu chuẩn

Mặt trên sơn thành phẩm

100 búa

Mặt dưới sơn backer

70 búa

Mặt dưới sơn monocoat

70 búa

  • Tiêu chuẩn dung sai chiều rộng : 0 ÷ 7 mm

  • Tiêu chuẩn dung sai độ dày (theo bảng dưới đây)

Áp dụng cho độ dày toàn phần sau sơnơn rị : mm)

Độ dày

danh nghĩa

Chiều rộng

< 1000 mm

Chiều rộng từ

1000 ÷ 1250 mm

< 0,25

+ 0,08 / - 0,03

+ 0,08 / - 0,03

0,25 ÷ < 0,40

+ 0,09 / - 0,04

+ 0,09 / - 0,04

0,40 ÷ < 0,60

+ 0,10 / - 0,05

+ 0,10 / - 0,05

0,60 ÷ < 0,80

+ 0,11 / - 0,06

+ 0,11 / - 0,06

0,80 ÷ < 1,00

+ 0,11 / - 0,06

+ 0,12 / - 0,07

1,00 ÷ < 1,25

+ 0,12 / - 0,07

+ 0,13 / - 0,08

1,25 ÷ < 1,50

+ 0,14 / - 0,09

+ 0,15 / - 0,10

  • Tiêu chuẩn độ dày màng sơn.

Áp dụng khi sơn 04 lớp (đơn vị : mm)

Bề mặt sơn

Độ dày sơn

Sơn thành phẩm

12 ÷ 20

Sơn lót mặt trên

5 ÷ 7

Sơn lót mặt dưới

5 ÷ 7

Sơn mặt lưng

7 ÷ 10

Áp dụng khi sơn 03 lớp(Đơn vị : mm)

Bề mặt sơn

Độ dày sơn

Sơn thành phẩm

12 ÷ 20

Sơn lót mặt trên

5 ÷ 7

Sơn monocoat mặt dưới

8 ÷ 10

* Ghi chú: Ngoài ra, còn có các độ dày màng sơn khác có thể thương lượng giữa Công Ty và Khách Hàng.

  • Tiêu chuẩn so màu

  • Tiêu chuẩn độ bóng màng sơn

  • Tiêu chuẩn độ phẳng (theo bảng dưới đây).

Đơn vị : mm

Chiều rộng

Sóng cạnh (tối đa)

Mu rùa (tối đa)

< 1000

8

6

1000

9

8

  • Tiêu chuẩn bề mặt: bề mặt tôn không có các khuyết tật làm tổn hại đến giá trị sử dụng thực tế.

  • Tiêu chuẩn kiểm tra độ bền phun sương muối (sơnpolyester)

Mặt tôn

Số giờ

Mặt trên

500 giờ

Mặt dưới

200 giờ

3. Nhãn, bao gói, vận chuyển và bảo quản sản phẩm

  • Bao gói sản phẩm: sản phẩm được bao gói theo quy định của công ty hoặc theo yêu cầu của khách hàng.

  • Vận chuyển và bảo quản:

  • Nhãn sản phm

 

4. Một số hình ảnh ứng dụng

Cán sóng vuông lợp mái hoặc làm vách

Cán sóng ngói lợp mái

 

Phụ kiện máng xối

Cliplock góc

 

Cửa cuốn nhà xưởng

Cách nhiệt, cách âm pu

Tôn vòm nóc gió nguyên tấm

Làm máng xối

 

Làm cửa louver

 

Video Clip
  • Tổng Công ty Thép Việt Nam - CTCP
  • Sumitomo Corporation
  • FIW STEEL SDN. BHD.
  • Công ty Cổ Phần Thép Tấm Lá Thống Nhất
  • Công ty Thép Tấm Lá Phú Mỹ
  • Công ty Ngọc Dần
  • Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Thương Mại SMC
  • Công ty Nippovina
  • Công ty Tôn Thép Vạn Đạt Thành
  • Vietcombank
  • Viettinbank
  • Vina Kyoei Steel
  • CSVC
  • VNSTEEL Thăng Long
  • Thép Miền Nam
  • Công ty Cổ phần Gang thép Thái Nguyên (TISCO)
  • Công ty TNHH Sản Xuất Tôn Trường Thắng
  • Công ty Sắt Thép Ngọc Biển
  • Công ty Ngũ Nam Phát
  • Công ty TM Thép Vĩnh Bình